tù cẳng

Học thuật
Thân thiện
tù cẳng

Một người đàn ông cảm thấy tù cẳng khi phải ngồi làm việc trong văn phòng nhỏ suốt ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị cầm hãm, gò bó lâumột chỗ, không được tự do di chuyển: Cảm giác khó chịu, bức bối khi phải ngồi hoặcyên một nơi quá lâu, khiến cho chân tay như bị cứng, mất tự do.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngồi nhà mãi tù cẳng. (Ngồi trong nhà mãi thấy bị gò bó, khó chịu.)
    • Đi họp cả buổi, ngồi một chỗ tù cẳng quá. (Đi họp cả buổi, ngồi một chỗ lâu quá thấy bức bối, chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm thấy tù cẳng": Diễn tả trạng thái tâm lý thể chất khi bị bắt buộc phảiyên một chỗ.
    • trong phòng cách ly mấy ngày, tôi cảm thấy tù cẳngcùng. (Ở trong phòng cách ly mấy ngày, tôi cảm thấy bị gò bó, bức bối vô cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tù túng (tính từ): Chật hẹp, gò bó, thiếu tự do (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ không gian sống hoặc tinh thần).
    • Căn phòng trọ nhỏ khiến anh ấy cảm thấy tù túng. (Căn phòng trọ nhỏ khiến anh ấy cảm thấy chật chội, gò bó.)
  • chân (động từ): Bị hạn chế đi lại, hoạt động.
    • Công việc văn phòng chân tôi cả ngày. (Công việc văn phòng khiến tôi phải ngồi một chỗ cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Gò bó: Bị ràng buộc, hạn chế, không được tự do.
  • Bức bối: Cảm thấy khó chịu, ngột ngạt (thường do tâm lý hoặc hoàn cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Như mắc tóc: Bị vướng víu, mắc kẹt, không thể thoát ra được (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự về sự gò bó).
    • Dự án dở dang khiến tôi như mắc tóc, không đi đâu được. (Dự án dở dang khiến tôi bị vướng víu, không thể rời đi.)
tù cẳng

Một người đàn ông cảm thấy tù cẳng khi phải ngồi làm việc trong văn phòng nhỏ suốt ngày.

  1. Bị cầm hãm lâumột chỗ: Ngồi nhà mãi tù cẳng.